Nghĩa của từ "be in the black" trong tiếng Việt

"be in the black" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in the black

US /biː ɪn ðə blæk/
UK /biː ɪn ðə blæk/
"be in the black" picture

Thành ngữ

có lãi, có dư tiền

to have money in your bank account, or for a business to be making a profit

Ví dụ:
After years of debt, the company is finally in the black.
Sau nhiều năm nợ nần, công ty cuối cùng đã có lãi.
I need to check if my bank account is in the black before I buy this.
Tôi cần kiểm tra xem tài khoản ngân hàng của mình có còn tiền không trước khi mua thứ này.